[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Thông tin chung” active=”no”]
Hệ đào tạo: Chính quy
Bằng cấp: Cử nhân Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Environment Management & Sustainability)
Thời gian: 5 năm
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh [/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường là gì?” active=”no”]
Chương trình Quản lý Tài nguyên Môi trường trang bị cho sinh viên kiến thức đầy đủ về phương pháp luận và thực hành về công tác quản lý môi trường và quản lý tài nguyên thiên nhiên. Sinh viên có thể nắm vững các công nghệ xử lý môi trường và phương pháp quản lý các công nghệ này cũng như có thể đưa ra các giải pháp tốt nhất nhằm quản lý các vấn đề môi trường trong các hoạt động khác.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Đối tượng nên theo học” active=”no”]
– Bạn là người yêu thiên nhiên?
– Bạn là người đam mê khám phá?
– Bạn muốn cải thiện môi trường sống cho bạn, cho gia đình bạn và cho xã hội?
– Bạn muốn có nhiều lựa chọn nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp?
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Tại sao nên chọn ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường tại Khoa Quốc tế?” active=”no”]
– Bạn sẽ được trang bị đầy đủ những kiến thức chuyên môn với giảng viên có nhiều kinh nghiệm trong ngành tại nhiều Quốc gia khác nhau giúp bạn có cái nhìn sâu rộng về môi trường sinh thái hiện nay ở Việt Nam nói riêng và trên toàn cầu nói chung .
– Bạn sẽ có những bài học hữu ích qua những chuyến học tập thực tế trong và ngoài nước;
– Bạn sẽ được rèn luyện, trau dồi đầy đủ cac kỹ năng giúp bạn trở thành công dân toàn cầu.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Triển vọng nghề nghiệp” active=”no”]
Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản lý Tài nguyên và môi trường có khả năng phân tích, đánh giá, tư vấn và đề xuất giải pháp cho các vấn đề thuộc các lĩnh vực sau:
- Quản lý môi trường đô thị;
- Quản lý môi trường các khu công nghiệp và khu chế xuất;
- Quản lý thông tin môi trường và quy hoạch môi trường;
- Quản lý chất thải rắn sinh hoạt độ thị
- Quản lý chất thải nguy hại;
- Đánh giá tác động môi trường và xã hội;
- Kinh tế và kiểm toán môi trường;
- Biến đổi khí hậu và Đa dạng sinh học;
- Du lịch Sinh thái.
- Quy hoạch tổng hợp và bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên;
- ISO 14001
- An toàn vệ sinh lao động (HSE)
- Quan trắc, Phân tích, xử lý số liệu môi trường
- Kiểm soát ô nhiễm môi trường (đất, nước, không khí, tiếng ồn)
- Pháp luật tài nguyên và môi trường
- Truyền thông môi trường
- Thanh tra bảo vệ môi trường
- Sức khỏe cộng đồng và vệ sinh môi trường
- Áp dụng sản xuất sạch hơn [/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại đâu ?” active=”no”]
– Viện, trường học hoặc trung tâm đào tạo và nghiên cứu về công nghệ, quản lý tài nguyên và môi trường;
– Các cơ quan nhà nước (từ trung ương đến địa phương) các Sở khoa học Công nghệ,, Sở Tài nguyên môi trường, giao thông công chính, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công ty Môi trường đô thị, các phòng/Ban quản lý Đô thị thuộc quận huyện;
– Các cơ quan, xí nghiệp và công ty thuộc nhà nước hoặc tư nhân;
– Ban quản lý dự án của các dự án, tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến môi trường đô thị, môi trường công nghiệp, quản lý tài nguyên môi trường và vệ sinh môi trường nông thôn.
– Cảnh sát môi trường;
– Các nhà máy chế biến nông, thủy sản (xuất khẩu); các khu chế xuất và khu công nghiệp tập trung;
– Các cơ quan kiểm định, quan trắc đánh giá và các dự án đầu tư phát triển.
– Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường; Công ty TNHH dịch vụ và chuyển giao khoa học – Quản lý kỹ thuật môi trường
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Phương thức tuyển sinh” active=”no”]
Phương thức tuyển sinh:
(1) Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi TN THPT năm 2025.
(2) Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ THPT (xét điểm lớp 12).
(3) Xét tuyển điểm đánh giá năng lực V-SAT-TNU trên máy do ĐH Thái Nguyên tổ chức.
(4) Xét tuyển dựa trên điểm đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia, ĐH Bách Khoa tổ chức.
(5) Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
*Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 3 trở lên quy đổi điểm sang điểm môn thi ngoại ngữ để xét tuyển đồng thời thí sinh được học thẳng chuyên ngành tại Khoa Quốc tế (chi tiết thí sinh xem thông báo tại website istnu.hvg.edu.vn/).
– Hồ sơ xét tuyển:
1. Phiếu đăng ký (theo mẫu tại website https://istnu.hvg.edu.vn/);
2. Bản phô tô công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
3. Bản phô tô công chứng học bạ THPT;
4. Bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu;
5. 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).
Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (điểm ĐGNL): 20% chỉ tiêu
Dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 (không bảo lưu kết quả trước năm 2022).
– Xét tuyển theo điểm ĐGNL
+ Tổng điểm đạt từ 75 điểm trên thang điểm 150 của 150 câu hỏi đánh giá theo 3 nhóm năng lực gồm: Tư duy định lượng (Toán, thống kê và xử lý số liệu); Tư duy định tính (văn học, ngôn ngữ); Khoa học tự nhiên – xã hội (lý, hóa, sinh, sử, địa).
+ Hạnh kiểm kỳ 1 lớp 12 đạt loại Khá trở lên.
Nơi nhận hồ sơ tuyển sinh: Văn phòng Đại học Thái Nguyên – Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên. [/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Điều kiện ngoại ngữ” active=”no”]
Sinh viên được đào tạo 01 năm tiếng anh và đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 4.5 IELTS trước khi chính thức học chuyên ngành.
Sau khi tốt nghiệp sinh viên đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 5.5 IELTS hoặc tương đương.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Học phí” active=”no”]
– Năm 1thu theo niên chế: 1.400.000đ/ tháng
– Học phí các môn chuyên ngành, các môn chính trị: 467.000đ/ 1 tín chỉ
– Học phí môn Giáo dục thể chất: 240.000đ/ 1 tín chỉ
*Học phí có thể thay đổi theo từng giai đoạn và có thông báo trước.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Công nhận quốc tế” active=”no”]
Sinh viên tham gia chương trình học này sẽ được công nhận bằng cấp trên toàn cầu
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Phương pháp giảng dạy” active=”no”]
Phương pháp giảng dạy bao gồm bài giảng trực tiếp, các giớ học nhóm, hội thảo và hội thảo chuyên đề,
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set][vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Kiểm tra và đánh giá” active=”no”] Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huốn, thi giữa kỳ và cuối kỳ [/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG” active=”no”]
NĂM HỌC TIẾNG ANHNĂM HỌC CHUYÊN NGÀNH
| STT | Mã môn học | Môn học | Tín chỉ | Học kỳ |
| 1 | GE-01 | Methods of Learning English | 1 | Học kỳ I |
| 2 | GE-02 | Pronunciation | 4 | |
| 3 | GE-021 | Pronunciation (Computer Assisted Learning) | 2 | |
| 4 | GE-03 | Interchange 1 (Elementary) | 8 | |
| 5 | GE-031 | Interchange 1 (Computer Assisted Learning) | 2 | |
| 6 | GE-04 | Interchange 2 (Pre-Intermediate) | 8 | |
| 7 | GE-041 | Interchange 2 (Computer Assisted Learning) | 2 | |
| Tổng số | 27 | |||
| STT | Mã môn học | Môn học | Tín chỉ | Học kỳ |
| 1 | GE-05 | Reading (Intermediate) | 3 | Học kỳ II
|
| 2 | GE-06 | Speaking (Intermediate) | 3 | |
| 3 | GE-07 | Listening (Intermediate) | 3 | |
| 4 | GE-08 | Writing (Intermediate) | 3 | |
| 5 | GE-09 | IELTS Foundation | 6 | Môn học lựa chọn |
| GE-091 | FCE Foundation | 6 | ||
| 6 | GE-10 | Project-based Learning (Journal / Television) | 4 | Học kỳ II |
| Tổng số | 22 | |||
Học kỳ 1:
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số
tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết |
| Học phần bắt buộc | 16 | |||
| 1 | PSP131 | Diễn thuyết trước công chúng/Public Speaking | 3 | |
| 2 | ESP131 | Tiếng Anh chuyên ngành/English for Specific Purposes | 3 | |
| 3 | ASE131 | Kỹ năng học tập trong đại học/Academic Skill for Higher Education | 3 | |
| 4 | PML131 | Triết học Mác – Lênin /Philosophy of Marxism and Leninism | 3 | |
| 5 | PEM121 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin/Political Economics of Marxism and Leninism | 2 | |
| 6 | SSO121 | Chủ nghĩa xã hội khoa học/Scientific Socialism | 2 | |
| 7 | PED101 | Giáo dục thể chất/Physical Education | 0 | |
| Học phần tự chọn | 0 | |||
| Tổng | 16 | |||
Học kỳ 2:
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số
tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết |
| Học phần bắt buộc | 13 | |||
| 1 | HCM122 | Tư tưởng Hồ Chí Minh/Ho Chi Minh’s Thoughts | 2 | |
| 2 | HVP122 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam/History of Vietnamese Communist Party | 2 | |
| 3 | ITL122 | Pháp luật đại cương/Introduction to Laws | 2 | |
| 4 | FIT102 | Tin học đại cương/Fundamentals of Information Technology | 0 | |
| 5 | GEC132 | Hóa học đại cương và hóa môi trường/General and Environment Chemistry | 3 | |
| 6 | SAB142 | Xác xuất thống kê và áp dụng trong sinh học/Statistics and Applied Statistics in Biology Science | 4 | |
| 7 | NDE102 | Giáo dục quốc phòng/National Defense Education | 0 | |
| Học phần tự chọn | 2 | |||
| 1 | ORC132 | Hóa hữu cơ/Organic Chemistry | 3 | |
| 2 | GMC132 | Vi sinh đại cương/General Microbiology | 3 | |
| 3 | COB122 | Bảo tồn sinh học/Conservation Biology | 2 | |
| Tổng | 15 | |||
Học kỳ 3:
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số
tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết |
| Học phần bắt buộc | 14 | |||
| 1 | AEN241 | Tiếng Anh nâng cao/Advanced English | 4 | |
| 2 | BIO231 | Sinh học /Biology | 3 | |
| 3 | GEC231 | Sinh thái học/General Ecology | 3 | BIO231 |
| 4 | IES231 | Nhập môn Khoa học môi trường/Introduction to Environmental Science | 3 | |
| 5 | LAB211 | Thực tập nghề nghiệp tại phòng thí nghiệm/Lab Work | 1 | |
| Học phần tự chọn | 3 | |||
| 1 | UEC221 | Sinh thái đô thị/Urban Ecology | 2 | BIO231 |
| 2 | PCE221
|
Sinh thái quần thể và cộng đồng/Population and Community Ecology | 2 | BIO231 |
| 3 | BME231
|
Đánh giá đo lường đa dang sinh học/Biodiversity Measurement and Estimation | 3 | |
| 4 | APS231
|
Giải đoán ảnh không gian và viễn thám/Aerial Photo Interpretation and Remote Sensing | 3 | |
| 5 | TRF221 | Cây và rừng/Trees and Forests | 2 | |
| 6 | PJM231 | Quản lý dự án/Project Management | 3 | |
| Tổng | 20 | |||
Học kỳ 4:
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số
tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết |
| Học phần bắt buộc | 11 | |||
| 1 | SWS232 | Kỹ năng học tập và làm việc suốt đời/Study and Work Skills for Environment Students | 3 | |
| 2 | GEI232 | Tương tác môi trường toàn cầu/Global Environmental Interactions | 3 | |
| 3 | ECC232 | Khoa học trái đất và biến đổi khí hậu/ Earth science and Climate Change | 3 | |
| 4 | INT222 | Thực tập nghề 1 tại cơ sở quản lý tài nguyên và môi trường/Internship 1: In Management Office | 2 | |
| Học phần tự chọn | 5 | |||
| 1 | SPM232
|
Khoa học đất và quản lý ô nhiễm đất/Principles of Soil Science and Soil Polution Management | 3 | |
| 2 | PEM232
|
Lập kế hoạch chiến lược và quản lý môi trường/Strategic Planning and Environmental Management | 3 | |
| 3 | MPO232
|
Quản lý con người và tổ chức/Managing People and Organisations | 3 | |
| 4 | STD232
|
Phát triển du lịch bền vững/Sustainable Tourism Development | 3 | |
| Tổng | 13 | |||
Học kỳ 5:
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số
tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết | |
| Học phần bắt buộc | 11 | ||||
| 1 | EPL331 | Chính sách và Luật Môi Trường/Environment Policy and Laws | 3 | LAW222 | |
| 2 | ESM321 | Lồng ghép Khoa học và Quản lý môi trường/Integrating Environmental Science and Management | 2 | ||
| 3 | FLM331 | Phương pháp nghiên cứu thực địa và trong phòng thí nghiệm về sinh thái và môi trường/Field and Laboratory Methods in Ecolosy and Environment | 3 | SAB142 | |
| 4 | NRP331 | Tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm/ Natural Resources and Pollution | 3 | ||
| Học phần tự chọn | 4 | ||||
| 1 | LGF331
|
Lãnh đạo và thúc đẩy nhóm làm việc/Leadership and Group Facilitation | 3 | ||
| 2 | SBA331
|
Khởi nghiệp và quản trị kinh doanh/Startup & Business Administration | 3 | ||
| 3 | PFS321
|
Chi trả dịch vụ rừng và môi trường/Payments for Forest Environmental Services | 2 | ||
| 4 | WSM321
|
Quản lý lưu vực/Watershed Management | 2 | ||
| 5 | PEA321
|
Thực hành 1: Giám sát và đánh giá sinh thái/Practice 1: Ecological Monitoring and Assessment | 2 | ||
| 6 | PAE321
|
Thực hành 2: Phân tích sinh thái và giá trị của sinh thái/Practice 2: Analysing Ecosystems and Their Values | 2 | ||
| 7 | PER311
|
Thực hành 3: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái/Practice 3: Ecological Management and Restoration | 1 | ||
| 8 | PCP311
|
Thực hành 4: Nghiên cứu hoạt động quản lý và bảo tồn ở vườn quốc gia và rừng đặc dụng/Practice 4: Learn Conservation and Management Activities at the National Park, Nature Reserve | 1 | ||
| 9 | CEC331 | Kinh tế tuần hoàn/Circular Economy | 3 | ||
| 10 | TCR321
|
Ứng dụng bộ công cụ trong nghiên cứu biến đổi khí hậu/Toolkits for Climate Change Research | 2 | ||
| Tổng | 15 | ||||
Học kỳ 6:
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Mã học phần tiên quyết |
| Học phần bắt buộc | 12 | |||
| 1 | ENM332 | Quản lý môi trường/Environmental Management | 3 | |
| 2 | ENA332 | Phân tích môi trường/Environmental Analysis | 3 | |
| 3 | RDE342 | Phương pháp nghiên cứu môi trường/Research Design and Fieldword for Environment | 4 | SAB142 |
| 4 | INT322 | Thực tập nghề 2: tại doanh nghiệp/Internship 2: in Enterprises | 2 | |
| Môn tự chọn | 4 | |||
| 1 | SCD322
|
Xã hội học và phát triển cộng đồng/Sociology and Community Development | 2 | |
| 2 | PTC332
|
Thực hành một số bộ công cụ trong nghiên cứu và phát triển cộng đồng/Using Tools and Techniques for Community Development | 3 | |
| 3 | EMI322 | Vi sinh vật môi trường/Environmental Microbiology | 2 | |
| 4 | BIM322 | Phục hồi sinh học/Bioremediation | 2 | |
| 5 | MEB322
|
Phương pháp trong công nghệ vi sinh môi trường/Methods in Environmental Microbial Biotechnology | 2 | |
| Tổng | 16 | |||
Học kỳ 7:
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số
tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết |
| Học phần bắt buộc | 9 | |||
| 1 | ENE441 | Kinh tế môi trường/Environmental Economics | 4 | |
| 2 | SWT421 | Phương pháp viết khóa luận và bài báo khoa học/Scientific Writing and Thesis Preparation | 2 | RDE342 |
| 3 | EIA431 | Đánh giá tác động môi trường /Environmental Impact Assessment | 3 | |
| Học phần tự chọn | 7 | |||
| 1 | WSO421 | Nước và xã hội/Water and Society | 2 | |
| 2 | MES421 | Mô hình hóa hệ thống môi trường/Modelling Environmental Systems | 2 | |
| 3 | EAG431 | Ứng dụng GIS trong phân tích môi trường/Environmental Analysis using GIS | 3 | |
| 4 |
ENH431
|
Giới thiệu về môi trường hoa viên cây cảnh/cây xanh đô thị/Introduction to Environmental Horticulture/Urban Forestry | 3 | |
| 5 | LUM431 | Sử dụng đất và môi trường/Land Use and Managemnt | 3 | |
| Tổng | 16 | |||
Học kỳ 8:
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số
tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết |
| 1 | OJT462 | Thực tập tốt nghiệp/On-the-Job Training | 6 | SWT421 |
| 2 | THE442 | Khóa luận tốt nghiệp/Thesis | 4 | SWT421 |
| Học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp | ||||
| 1 | EMD422 | Quản lý môi trường và phát triển bền vững/Environmental Management and Sustainable Development | 2 | SWT421 |
| 2 | CRI422 | Các sáng kiến thích ứng biến đổi khí hậu/Climate Resilient Initiatives | 2 | SWT421 |
| Tổng | 10 | |||
Tác giả: admin_hvg
