[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Thông tin chung” active=”no”]
Hệ đào tạo: Chính quy
Bằng cấp: Cử nhân Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh thương mại)
Thời gian: 4 năm
Ngôn ngữ đào tạo: tiếng Anh và tiếng Việt
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh thương mại) là gì?” active=”no”]
Ngành Cử nhân Tiếng Anh Thương mại giúp Sinh viên sẽ nắm vững kỹ năng giao tiếp, đàm phán, và xử lý công việc trong môi trường quốc tế, từ đó tự tin tham gia vào thị trường lao động toàn cầu. Ngành học này mở ra cánh cửa cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực thương mại đa quốc gia.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Đối tượng nên theo học” active=”no”]
Những kỹ năng chính
- Khả năng giao tiếp và đàm phán bằng tiếng Anh
- Phân tích và xử lý thông tin thương mại
- Viết báo cáo, email và hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh
Những kỹ năng hỗ trợ
- Tư duy phản biện và sáng tạo
- Kỹ năng làm việc nhóm và quản lý thời gian
- Kiến thức về văn hóa doanh nghiệp quốc tế
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Tại sao nên chọn ngành Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh thương mại) tại Khoa Quốc tế?” active=”no”]
- Chương trình đào tạo thực tiễn, sát với nhu cầu doanh nghiệp
- Cơ hội thực tập tại các công ty lớn, tiếp cận môi trường làm việc chuyên nghiệp
- Phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Anh và kiến thức kinh doanh
- Cơ hội du học, trao đổi sinh viên với các trường quốc tế
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title=”Triển vọng nghề nghiệp” active=”no”]
Nhu cầu xã hội hiện nay
- Tiếng Anh là ngôn ngữ quan trọng trong môi trường kinh doanh toàn cầu, mở ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn.
- Nhu cầu nhân lực giỏi tiếng Anh trong các lĩnh vực thương mại, tài chính, xuất nhập khẩu, marketing ngày càng cao.
- Kết luận 91-KL/TW năm 2024 của Bộ Chính trị: Từng bước đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên theo học ngành Ngôn ngữ Anh.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Phương thức tuyển sinh" active="no"]
Phương thức tuyển sinh:
(1) Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi TN THPT năm 2025.
(2) Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ THPT (xét điểm lớp 12).
(3) Xét tuyển điểm đánh giá năng lực V-SAT-TNU trên máy do ĐH Thái Nguyên tổ chức.
(4) Xét tuyển dựa trên điểm đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia, ĐH Bách Khoa tổ chức.
(5) Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
*Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 3 trở lên quy đổi điểm sang điểm môn thi ngoại ngữ để xét tuyển đồng thời thí sinh được học thẳng chuyên ngành tại Khoa Quốc tế (chi tiết thí sinh xem thông báo tại website istnu.hvg.edu.vn/).
– Hồ sơ xét tuyển:
1. Phiếu đăng ký (theo mẫu tại website https://istnu.hvg.edu.vn/);
2. Bản phô tô công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
3. Bản phô tô công chứng học bạ THPT;
4. Bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu;
5. 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).
Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (điểm ĐGNL): 20% chỉ tiêu
Dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 (không bảo lưu kết quả trước năm 2025).
– Xét tuyển theo điểm ĐGNL
+ Tổng điểm đạt từ 75 điểm trên thang điểm 150 của 150 câu hỏi đánh giá theo 3 nhóm năng lực gồm: Tư duy định lượng (Toán, thống kê và xử lý số liệu); Tư duy định tính (văn học, ngôn ngữ); Khoa học tự nhiên – xã hội (lý, hóa, sinh, sử, địa).
+ Hạnh kiểm kỳ 1 lớp 12 đạt loại Khá trở lên.
Nơi nhận hồ sơ tuyển sinh: Văn phòng Đại học Thái Nguyên – Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Điều kiện ngoại ngữ" active="no"]
Sinh viên được đào tạo 01 năm tiếng anh và đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 4.5 IELTS trước khi chính thức học chuyên ngành.
Sau khi tốt nghiệp sinh viên đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 5.5 IELTS hoặc tương đương.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Học phí" active="no"]
– Năm 1thu theo niên chế: 1.400.000đ/ tháng
– Học phí các môn chuyên ngành, các môn chính trị: 467.000đ/ 1 tín chỉ
– Học phí môn Giáo dục thể chất: 240.000đ/ 1 tín chỉ
*Học phí có thể thay đổi theo từng giai đoạn và có thông báo trước.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Công nhận quốc tế" active="no"] Sinh viên tham gia chương trình học này sẽ được công nhận bằng cấp trên toàn cầu [/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Phương pháp giảng dạy" active="no"]
Phương pháp giảng dạy bao gồm bài giảng trực tiếp, các giờ học nhóm, hội thảo và hội thảo chuyên đề,
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Kiểm tra và đánh giá" active="no"]
Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thi giữa kỳ và cuối kỳ.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh thương mại)" active="no"]
Học kỳ 1
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | ELS131 | Nghe – Nói 1 / Listening-Speaking 1 | 3 |
| 2 | ERW131 | Đọc – Viết 1 / Reading-Writing 1 | 3 |
| 3 | ASE131 | Kỹ năng học tập trong đại học/Advanced skills in Education | 2 |
| 4 | PML131 | Triết học Mác – Lênin/ Marxist-Leninist Philosophy | 3 |
| 5 | ENG131 | Ngữ pháp / Grammar | 3 |
| 6 | FIT121 | Tin học đại cương/Foundation to Informatic | 0(2) |
| 7 | ENP131 | Luyện âm/Pronunciation | 3 |
| 8 | PED101 | Giáo dục thể chất/Physical Education | 0 |
| Tổng | 19 | ||
Học kỳ 2
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | ELS132 | Nghe – Nói 2/Listening-Speaking 2 | 3 |
| 2 | ERW132 | Đọc – Viết 2 Reading-Writing 2 | 3 |
| 3 | PEM122 | Kinh tế chính trị Mác – Lê Nin/Political Economics of Marxism and Leninism | 2 |
| 4 | CHI132 | Tiếng Trung 1/Chinese 1 | 3 |
| 5 | EEE132 | Tiếng Anh Kinh tế và Kinh doanh 1/Integrated skill -English for Economics and Business 1 | 3 |
| 6 | ITL122 | Pháp luật đại cương/Fundamentals of Law | 2 |
| 7 | EHC132 | Lịch sử văn minh thế giới/History of World Civilization | 3 |
| 8 | EIE132 | Ý tưởng, sáng tạo và Khởi nghiệp/Ideas, creativity, and entrepreneurship | 3 |
| Tổng | 21 | ||
Học kỳ 3
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | ELS231 | Nghe – Nói 3/Listening-Speaking 3 | 3 |
| 2 | ERW231 | Đọc – Viết 3/Reading-Writing 3 | 3 |
| 3 | CHI231 | Tiếng Trung 2/Chinese 2 | 3 |
| 4 | SSO221 | Chủ nghĩa xã hội khoa học/Scientific Socialism | 2 |
| 5 | HPV221 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam/Communist Party History | 2 |
| 6 | EIL221 | Dẫn luận Ngôn ngữ học/Introduction to Linguistics | 3 |
| 7 | EPP231 | Ngữ âm học và Âm vị học/Phonetics and Phonology | 3 |
| 8 | EMS231 | Hình thái học – Cú pháp/Morphology and Syntax | |
| Tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) | 2 | ||
| 9 | ESS221 | Kỹ năng mềm /Soft skills | 2 |
| 10 | EIC321 | Giao tiếp liên văn hóa/Intercultural Communication | 2 |
| Tổng | 21 | ||
Học kì 4
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | HCM222 | Tư tưởng Hồ Chí Minh/Ho Chi Minh Ideology | 2 |
| 2 | ELS232 | Ngữ nghĩa học/Semantics | 3 |
| 3 | CHI242 | Tiếng Trung 3/Chinese 3 | 4 |
| 4 | EEE232 | Tiếng Anh Kinh tế và Kinh doanh 2/ Integrated skill -English for Economics and Business 2 | 3 |
| 5 | EBC252 | Giao tiếp kinh doanh/English for Business Communication | 5 |
| Tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần sau) | 3 | ||
| 6 | EAE232 | Tiếng Anh nâng cao/Advanced English | 3 |
| 7 | BHR232 | Quản trị nhân lực/Human Resource Management | 3 |
| 8 | BFM232 | Quản trị tài chính/Financial Management | 3 |
| Tổng | 20 | ||
Học kỳ 5
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | EIB351 | Tiếng Anh kinh doanh quốc tế/English for International Business | 5 |
| 2 | EEM351 | Tiếng Anh quản trị/English for Management | 5 |
| 3 | EET351 | Thực hành Biên dịch /Translation | 5 |
| Tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 2 | ||
| 4 | EBA321 | Văn hóa Anh – Mỹ/British&American Literature | 2 |
| 5 | EBC321 | Văn học Anh – Mỹ/British&American Culture | 2 |
| 6 | EAS321 | Đông Nam Á học/ASEAN studies | 2 |
| Tổng | 17 | ||
Học kỳ 6
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | EPS322 | Thuyết trình tiếng Anh/Public Speaking & Presentation | 3 |
| 2 | BIR332 | Quan hệ kinh tế quốc tế/International Economic Relations | 3 |
| 3 | EEI352 | Thực hành Phiên dịch /Interpretation | 5 |
| 4 | ERM332 | Phương pháp nghiên cứu khoa học/ Research Methods | 3 |
| 5 | ELT332 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh/ English Teaching Methodology | 3 |
| Tự chọn (chọn 1 học phần) | 3 | ||
| 6 | BWC332 | Làm việc trong môi trường đa văn hóa/ Working across Cultures | 3 |
| 7 | PMN332 | Quản lý dự án/Project Management | 3 |
| 8 | CRM332 | Quản trị quan hệ khách hàng/Customer Relationship Management | 3 |
| 9 | AIM332 | Giải pháp AI trong kinh doanh và quản lý/AI Solutions in Business and Management | 3 |
| Tổng | 20 | ||
Học kỳ 7
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | EPI451 | Thực tập / Internship | 5 |
| Tổng | 5 | ||
Học kỳ 8
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Mã học phần tiên quyết |
| Tốt nghiệp (lựa chọn Khóa luận tốt nghiệp hoặc chọn 1 môn thi tốt nghiệp trong 2 nhóm. | 6 | ERM332 | ||
| 1 | EGT462 | Khóa luận tốt nghiệp/Thesis | 6 | |
| Môn tốt nghiệp (chọn 1 trong 2 nhóm) | 6 | |||
| 2
3 |
BII432
BNE432 |
Đầu tư quốc tế/International Investment
Đàm phán kinh doanh/Business Negotiation |
3
3 |
|
| 4
5 |
EEP432
EAW432 |
Ngữ dụng học/Pragmatics
Viết nâng cao/Advanced Writing |
3
3 |
|
| Tổng | 6 | |||
Tác giả: admin_hvg
