[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Thông tin chung" active="no"]
Hệ đào tạo: Chính quy
Bằng cấp: Cử nhân Công nghệ tài chính
Thời gian: 5 năm
Ngôn ngữ đào tạo: 70% tiếng Việt, 30% tiếng anh
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Công nghệ tài chính là gì?" active="no"]
Đào tạo cử nhân ngành Công nghệ tài chính hiểu biết và áp dụng công nghệ thông tin mới trong quản trị tài chính để đưa ra các giải pháp quản lý trong quá trình triển khai các dự án công nghệ tài chính thực tế tại các định chế tài chính, doanh nghiệp, dự án khởi nghiệp, vườn ươm công nghệ; đồng thời có trách nhiệm đạo đức đối với các đề xuất đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực công nghệ tài chính trước các bên liên quan.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Đối tượng nên theo học" active="no"]
– Bạn yêu thích những con số và logic?
– Bạn là người có khả năng quan sát và óc tư duy phân tích cao?
– Bạn muốn được làm việc trong môi trường năng động và phát triển?
– Bạn muốn có nhiều lựa chọn nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp?
– Bạn có năng lực tổ chức và quản lý, tự tin, biết cách khắc phục rủi ro?
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Tại sao nên chọn ngành Công nghệ tài chính tại Khoa Quốc tế?" active="no"]
– Được cung cấp kiến thức đại cương về các ngành khoa học cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi, và khối ngành Kinh doanh và Quản lý;
– Được cung cấp kiến thức chuyên sâu về quản trị tài chính với ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực này nhằm giúp cho người học có năng lực phân tích, đề xuất các giải pháp đổi mới sáng tạo;
– Chương trình được thiết kế đa dạng phương pháp giảng dạy, phương pháp đánh giá kết quả học tập của người học nhằm trang bị cho người học có khả năng giải quyết các vấn đề thực tiễn, có tư duy phản biện, làm việc độc lập, sẵn sàng hợp tác.
– Đảm bảo tính liên thông ngang và liên thông dọc giữa các học phần nhằm trang bị cho người học có năng lực tự chủ, đạo đức, trách nhiệm giải trình đối với các bên liên quan và phục vụ cộng đồng.
– Đảm bảo tính logic và khoa học trong thiết kế tiến trình học tập nhằm khuyến khích tinh thần khởi nghiệp ngay từ khi bắt đầu đến kết thúc 4 năm học tại nhà trường.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Triển vọng nghề nghiệp" active="no"]
Ngành Công nghệ tài chính là kết quả của quá trình chuyển đổi số đối với ngành Tài chính hiện nay và nó sẽ là tương lai của ngành Tài chính; đồng thời Công nghệ tài chính sẽ có vai trò hết sức quan trọng trong nền kinh tế số.
Sinh viên tham gia học ngành Công nghệ tài chính sẽ được đào tạo kiến thức nền tảng về kinh tế, kinh doanh, tài chính – ngân hàng cùng với các kiến thức khoa học tự nhiên và xã hội trong kỷ nguyên số; được trang bị các kiến thức về công nghệ, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, công cụ toán học và thống kê ứng dụng trong lình vực tài chính; được rèn luyện đầy đủ các kỹ năng cần thiết, thái độ làm việc đế đủ năng lực làm việc và thích ứng với môi trường thay đổi nhanh chóng của các tố chức tài chính, tổ chức công nghệ tài chính.
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Công nghệ tài chính có thể làm ở các vị trí sau:
-Chuyên viên quản lý dữ liệu
-Chuyên viên phân tích tài chính
-Nhà thiết kế trải nghiệm và giao diện cho người dùng UX / UI
-Giám đốc phát triển kinh doanh
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Phương thức tuyển sinh" active="no"]
Phương thức tuyển sinh:
(1) Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi TN THPT năm 2025.
(2) Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ THPT (xét điểm lớp 12).
(3) Xét tuyển điểm đánh giá năng lực V-SAT-TNU trên máy do ĐH Thái Nguyên tổ chức.
(4) Xét tuyển dựa trên điểm đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia, ĐH Bách Khoa tổ chức.
(5) Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
*Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 3 trở lên quy đổi điểm sang điểm môn thi ngoại ngữ để xét tuyển đồng thời thí sinh được học thẳng chuyên ngành tại Khoa Quốc tế (chi tiết thí sinh xem thông báo tại website istnu.hvg.edu.vn/).
– Hồ sơ xét tuyển:
1. Phiếu đăng ký (theo mẫu tại website https://istnu.hvg.edu.vn/);
2. Bản phô tô công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
3. Bản phô tô công chứng học bạ THPT;
4. Bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu;
5. 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).
Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (điểm ĐGNL): 20% chỉ tiêu
Dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 (không bảo lưu kết quả trước năm 2022).
– Xét tuyển theo điểm ĐGNL
+ Tổng điểm đạt từ 75 điểm trên thang điểm 150 của 150 câu hỏi đánh giá theo 3 nhóm năng lực gồm: Tư duy định lượng (Toán, thống kê và xử lý số liệu); Tư duy định tính (văn học, ngôn ngữ); Khoa học tự nhiên – xã hội (lý, hóa, sinh, sử, địa).
+ Hạnh kiểm kỳ 1 lớp 12 đạt loại Khá trở lên.
Nơi nhận hồ sơ tuyển sinh: Văn phòng Đại học Thái Nguyên – Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Điều kiện ngoại ngữ" active="no"]
Sinh viên được đào tạo 01 năm tiếng anh và đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 4.5 IELTS trước khi chính thức học chuyên ngành.
Sau khi tốt nghiệp sinh viên đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 5.5 IELTS hoặc tương đương.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Học phí" active="no"]
– Năm 1thu theo niên chế: 1.400.000đ/ tháng
– Học phí các môn chuyên ngành, các môn chính trị: 467.000đ/ 1 tín chỉ
– Học phí môn Giáo dục thể chất: 240.000đ/ 1 tín chỉ
*Học phí có thể thay đổi theo từng giai đoạn và có thông báo trước.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Công nhận quốc tế" active="no"] Sinh viên tham gia chương trình học này sẽ được công nhận bằng cấp trên toàn cầu [/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Phương pháp giảng dạy" active="no"]
Phương pháp giảng dạy bao gồm bài giảng trực tiếp, các giờ học nhóm, hội thảo và hội thảo chuyên đề,
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Kiểm tra và đánh giá" active="no"]
Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thi giữa kỳ và cuối kỳ.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN Công nghệ tài chính" active="no"]
NĂM HỌC TIẾNG ANH
Học kỳ 1
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | PSP131 | Diễn thuyết trước công chúng/Public Speaking and Presentation | 3 |
| 2 | ESP131 | Tiếng Anh chuyên ngành/English for Specific Purposes | 3 |
| 3 | ASE131 | Kỹ năng học tập trong đại học/Academic Skill for Higher Education | 3 |
| 4 | PML131 | Triết học Mác – Lênin/Philosophy of Marxism and Leninism | 3 |
| 5 | PEM121 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin/Political Economics of Marxism and Leninism | 2 |
| 7 | PED101 | Giáo dục thể chất/Physical Education | 0 |
| 8 | GSS132 | Xã hội học đại cương/ General society study | 3 |
| Tổng | 17 | ||
Học kỳ 2
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | MAE132 | Kinh tế học vĩ mô/ Macro-economics | 3 |
| 2 | AEN142 | Tiếng Anh nâng cao/Advanced English | 4 |
| 4 | SSO122 | Chủ nghĩa xã hội khoa học/ Scientific Socialism | 2 |
| 5 | PED102 | Giáo dục thể chất/Physical Education | 0 (4) |
| 6 | ITL122 | Pháp luật đại cương/ Introduction to Law | 2 |
| 7 | FCO132 | Khoa học máy tính căn bản/ Fundamentals of computer science | 3 |
| Tổng | 14 | ||
Học kỳ 3
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | HCM221 | Tư tưởng Hồ Chí Minh/HoChiMinh’s Thoughts | 2 |
| 3 | POM231 | Nguyên lý quản trị/ Principles of Management | 3 |
| FMI231 | Thị trường và các định chế tài chính/ Financial markets and institutions | 3 | |
| 4 | EME231 | Kinh tế lượng/Econometrics | 3 |
| 5 | FOP231 | Lập trình căn bản/ Fundamentals of programming | 3 |
| 6 | SEM211 | Hội thảo 1 / Seminar 1 | 1 |
| Tổng | 15 | ||
| Tự chọn | 3 | ||
| 7 | ERP231 | Lập kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp cơ bản/Introduction to Enterprise Resource Planning | 3 |
| 8 | PMN231 | Quản lý dự án/Project Management | 3 |
| 9 | ICE231 | Ý tưởng, sáng tạo và làm chủ doanh nghiệp/Ideas, Creativity and Entrepreneurship | 3 |
| 10 | MEB231 | Mô hình toán kinh tế và kinh doanh/ Mathematical Modelling in Economics and Business | 3 |
| Tổng | 18 | ||
Học kì 4
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | MOR232 | Phương pháp nghiên cứu/Methods of Research | 3 |
| 2 | SEM232 | Thị trường chứng khoán/Securities Market | 3 |
| 3 | CFI232 | Tài chính doanh nghiệp/ Corporate Finance | 3 |
| 4 | DSA232 | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán / Data Structures & Algorithms | 3 |
| 5 | HVP222 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam/History of Vietnamese Communist Party | 2 |
| Tổng | 14 | ||
| Tự chọn | 3 | ||
| 6 | FOA232 | Nguyên lý kế toán/Fundamentals of Accounting | 3 |
| 7 | CBM232 | Ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ/Central Bank and Monetary policies | 3 |
| Tổng | 17 | ||
Học kỳ 5
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | ICS331 | An toàn bảo mật thông tin/ Information and Cyber Security | 3 |
| 2 | INV331 | Đầu tư/Investments | 3 |
| 3 | IFI331 | Tài chính quốc tế/InternationalFinance | 3 |
| 4 | SEM311 | Hội thảo 2 / Seminar 2 | 1 |
| 5 | FAC331 | Kế toán tài chính/Financial Accounting | 3 |
| Tổng | 13 | ||
| Tự chọn | 6 | ||
| 6 | HCI331 | Tương tác người-máy/Human-Computer Interaction | 3 |
| 7 | ACC331 | Điện toán đám mây ứng dụng/ Applied Cloud Computing | 3 |
| 8 | ASV331 | Định giá tài sản/Asset Valuation | 3 |
| 9 | FDA331 | Phân tích dữ liệu tài chính/Financial Data Analysis | 3 |
| Tổng | 19 | ||
Học kỳ 6
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | MIS332 | Hệ thống thông tin quản lý/ Management Information Systems | 3 |
| 2 | SEM312 | Hội thảo 3 / Seminar 3 | 1 |
| 3 | FFT342 | Công nghệ tài chính căn bản/ Fundamentals of Financial Technology | 4 |
| 4 | DSM332 | Quản trị cơ sở dữ liệu/Database System Management | 3 |
| 5 | WBL332 | Thực tập 1 / Work Based Learning 1 | 3 |
| Tổng | 14 | ||
| Tự chọn | 3 | ||
| 5 | BIM332 | Mô hình hoá thông tin trong kinh doanh / Business Information Modeling | 3 |
| 6 | DTB332 | Công nghệ số trong kinh doanh / Digital Technology in Business | 3 |
| Tổng | 17 | ||
Học kỳ 7
| TT | Mã HP | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | MIF441 | Hệ thống thông tin ứng dụng trong tài chính/Management Information Systems in Finance | 4 |
| 2 | PYF441 | Python và tài chính / Python and finance | 4 |
| 3 | DSF441 | Khoa học dữ liệu trong các dịch vụ tài chính/Data science in financial services | 4 |
| 4 | SEM411 | Hội thảo 4 / Seminar 4 | 1 |
| Tổng | 13 | ||
| Tự chọn | 4 | ||
| 6 | DBT441 | Ngân hàng số và các xu hướng/ Digital banking and trends | 4 |
| 7 | DIP441 | Hệ thống thanh toán số/ Digital payments | 4 |
| 8 | AIN441 | Trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực tài chính/Artificial Intelligence in Finance | 4 |
| Tổng | 17 | ||
Học kỳ 8
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Mã HPtiên quyết |
| 1 | WBL462 | Thực tập tốt nghiệp/ Work BasedLearning 2 | 6 | MOR232 |
| Tốt nghiệp (lựa chọn Khóa luận tốt nghiệp hoặc chọn 1 môn thi tốt nghiệp) | ||||
| 2 | THE432 | Khóa luận tốt nghiệp/ Thesis | 3 | |
| Môn thi tốt nghiệp | 3 | |||
| 3 | IIN432 | International Investment/ Đầu tưquốc tế | 3 |
MOR232 |
| 4 | DES432 | Phát triển hệ thống thương mạiđiện tử/Development of e- commerce systems | 3 | |
| 5 | DIB432 | Kinh doanh số / Digital business | 3 | |
| Tổng | 12 | |||
Tác giả: admin_hvg
