[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Thông tin chung" active="no"]

Hệ đào tạo: Chính quy
Bằng cấp: Cử nhân Quốc tế học
Thời gian: 5 năm
Ngôn ngữ đào tạo: 70% tiếng Việt, 30% tiếng anh

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]
[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Quốc tế học là gì?" active="no"]

Đào tạo cử nhân ngành Quốc tế học có kiến thức cơ bản và chuyên sâu về nghiên cứu quốc tế/quan hệ quốc tế, nắm vững bối cảnh, thể chế; nghiệp vụ đối ngoại, ngoại giao; kỹ năng đàm phán, tư duy phát hiện vấn đề; phát huy tối đa sự sáng tạo của người học để có khả năng vận dụng và phân tích các vấn đề và sự kiện quốc tế, truyền bá tri thức, có thái độ làm việc chuyên nghiệp, độc lập và hợp tác trong môi trường hội nhập quốc tế, phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Đối tượng nên theo học" active="no"]

– Bạn là người nhạy bén, linh hoạt?
– Bạn muốn làm việc trong môi trường năng động và phát triển?
– Bạn muốn có nhiều lựa chọn nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp?
– Bạn muốn trở thành công dân toàn cầu?

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Tại sao nên chọn ngành Quốc tế học tại Khoa Quốc tế?" active="no"]

– Được cung cấp kiến thức đại cương về các ngành khoa học cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi;
– Được cung cấp kiến thức chuyên sâu về ngành Quốc tế học với hướng chuyên ngành chính là Quan hệ quốc tế;
-Xây dựng kỹ năng chuyên môn trong nghiên cứu, giảng dạy, thực hành về ngành Quốc tế học và kỹ năng mềm giúp người học có khả năng giải quyết các vấn đề thực tiễn, có tư duy phản biện, làm việc độc lập, sẵn sàng hợp tác, có năng lực tự chủ và trách nhiệm giải trình đối với xã hội.
– Được tạo cơ hội cho người học tiếp tục học tập ở bậc học thạc sĩ và tiến sĩ để trở thành chuyên gia nghiên cứu, giảng dạy trong lĩnh vực nghiên cứu quốc tế, quan hệ quốc tế và hợp tác quốc tế tại các trường đại học, viện nghiên cứu.
– Được tạo cơ hội cho sinh viên tìm kiếm việc làm ở các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ quốc tế v.v.

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Triển vọng nghề nghiệp" active="no"]

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể thực hiện các công việc sau đây: Nghiên cứu và giảng dạy về các vấn đề quốc tế tại các trường đại học, các viện nghiên cứu; Làm công tác đối ngoại tại các cơ quan ngoại giao ở trung ương và địa phương, các vụ hợp tác quốc tế thuộc các bộ, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan an ninh, quốc phòng, các cơ quan truyền thông, báo chí; Làm việc trong các cơ quan đại diện của nước ngoài, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ trong nước và nước ngoài, các các loại hình doanh nghiệp khác nhau, đặc biệt là các doanh nghiệp liên doanh.

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Phương thức tuyển sinh" active="no"]

Phương thức tuyển sinh:

(1) Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi TN THPT năm 2025.

(2) Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ THPT (xét điểm lớp 12).

(3) Xét tuyển điểm đánh giá năng lực V-SAT-TNU trên máy do ĐH Thái Nguyên tổ chức.

(4) Xét tuyển dựa trên điểm đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia, ĐH Bách Khoa tổ chức.

(5) Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

*Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 3 trở lên quy đổi điểm sang điểm môn thi ngoại ngữ để xét tuyển đồng thời thí sinh được học thẳng chuyên ngành tại Khoa Quốc tế (chi tiết thí sinh xem thông báo tại website istnu.hvg.edu.vn/).

– Hồ sơ xét tuyển:
1. Phiếu đăng ký (theo mẫu tại website https://istnu.hvg.edu.vn/);
2. Bản phô tô công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
3. Bản phô tô công chứng học bạ THPT;
4. Bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu;
5. 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).
Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (điểm ĐGNL): 20% chỉ tiêu
Dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 (không bảo lưu kết quả trước năm 2022).
– Xét tuyển theo điểm ĐGNL
+ Tổng điểm đạt từ 75 điểm trên thang điểm 150 của 150 câu hỏi đánh giá theo 3 nhóm năng lực gồm: Tư duy định lượng (Toán, thống kê và xử lý số liệu); Tư duy định tính (văn học, ngôn ngữ); Khoa học tự nhiên – xã hội (lý, hóa, sinh, sử, địa).
+ Hạnh kiểm kỳ 1 lớp 12 đạt loại Khá trở lên.
Nơi nhận hồ sơ tuyển sinh: Văn phòng Đại học Thái Nguyên – Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Điều kiện ngoại ngữ" active="no"]

Sinh viên được đào tạo 01 năm tiếng anh và đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 4.5 IELTS trước khi chính thức học chuyên ngành.

Sau khi tốt nghiệp sinh viên đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 5.5 IELTS hoặc tương đương.

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Học phí" active="no"]

– Năm 1thu theo niên chế: 1.400.000đ/ tháng

– Học phí các môn chuyên ngành, các môn chính trị: 467.000đ/ 1 tín chỉ

– Học phí môn Giáo dục thể chất: 240.000đ/ 1 tín chỉ

*Học phí có thể thay đổi theo từng giai đoạn và có thông báo trước.

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Công nhận quốc tế" active="no"] Sinh viên tham gia chương trình học này sẽ được công nhận bằng cấp trên toàn cầu [/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Phương pháp giảng dạy" active="no"]

Phương pháp giảng dạy bao gồm bài giảng trực tiếp, các giờ học nhóm, hội thảo và hội thảo chuyên đề,

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="Kiểm tra và đánh giá" active="no"]

Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thi giữa kỳ và cuối kỳ.

[/vision_accordion] [/vision_accordion_set]

[vision_accordion_set] [vision_accordion title="KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN Quốc tế học" active="no"]

 NĂM HỌC TIẾNG ANH

Học kỳ 1

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 PSP131 Diễn thuyết trước công chúng/Public Speaking and Presentation 3
2 ESP131 Tiếng Anh chuyên ngành/English for Specific Purposes 3
3 ASE131 Kỹ năng học tập trong đại học/Academic Skill for Higher Education 3
4 PML131 Triết học Mác – Lênin/Philosophy of Marxism and Leninism 3
5 PEM121 Kinh tế chính trị Mác – Lênin/Political Economics of Marxism and Leninism 2
7 PED101 Giáo dục thể chất/Physical Education 0
8 GSS132 Xã hội học đại cương/ General society study 3
Tổng 17

Học kỳ 2

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 AEN142 Tiếng Anh nâng cao/Advanced English 4
2 SSO121 Chủ nghĩa xã hội khoa học/Scientific Socialism 2
4 FIT102 Tin học đại cương/Fundamentals of Information Technology 0
5 ITL122 Pháp luật đại cương/Introduction to Law 2
6 MIE231 Kinh tế vi mô/Micro economics 3
7 WCH132 Lịch sử văn minh thế giới/ World Civilization History 3
Tổng 17

Học kỳ 3

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 HCM122 Tư tưởng Hồ Chí Minh/HoChiMinh’s Thoughts 2
2 SUD231 Phát triển bền vững/ Sustainable Development 3
3 MAE331 Kinh tế vĩ mô/Macro economics 3
4 IID231 Hội nhập quốc tế và phát triển/ International integration and development 3
5 ITP231 Nhập môn tâm lý học/Introduction to psycology 3
6 IIR231 Nhập môn Quan hệ quốc tế/ Introduction to International Relations 3
7 SEM211 Hội thảo 1 / Seminar 1 1
Tổng 18

Học kì 4

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 HVP122 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam/History of Vietnamese Communist Party 2
2 WPI332 Thể chế chính trị thế giới/ World political institutions 3
3 HIR232 Lịch sử Quan hệ quốc tế/ History of International Relations 3
4 GCI331 Các vấn đề đương đại toàn cầu/ Global contemporary issues 3
5 SEM212 Hội thảo 2 / Seminar 2 1
Tự chọn (chọn 2 học phần) 3
6 GMJ232 Báo chí truyền thông đại cương/ General media journalism 3
7 GPR232 Quan hệ công chúng đại cương/ General public relations 3
8 POM132 Nguyên lý quản trị/Principles of Management 3
9 SOI232 Các vấn đề văn hoá xã hội/ Sociocultural issues 3
10 ICE331 Ý tưởng, sáng tạo và làm chủ doanh nghiệp/Ideas, Creativity and Entrepreneurship 3
Tổng 18

Học kỳ 5

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 HSY232 An ninh con người/Human Security 3
2 INL331 Luật quốc tế/ International law 3
3 VFR331 Quan hệ đối ngoại Việt Nam/ Vietnam’s foreign relations 3
4 MOR232 Phương pháp nghiên cứu/Methods of research 3
5 IBU331 Kinh doanh quốc tế/International Business 3
6 SEM311 Hội thảo 3/Seminar 3 1
Tổng 16

Học kỳ 6

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 MIR332 Phương pháp nghiên cứu quan hệ quốc tế/ Methods of studying international relations 3
2 IER231 Quan hệ kinh tế quốc tế/ International economic relations 3
3 RAP332 Quan hệ quốc tế ở châu Á – Thái Bình Dương/International Relations in the Asia-Pacific 3
4 SEM312 Hội thảo 4/Seminar 4 1
Tự chọn (chọn 2 học phần) 6
5 BUA332 Quản trị kinh doanh/ Business administration 3
6 BMR332 Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu truyền thông/ Basic methods in media research 3
7 RSA332 Quan hệ quốc tế ở Đông Nam Á/ International Relations in Southeast Asia 3
8 ASE332 Kỹ năng ứng tuyển bằng tiếng Anh/ Application skills in English 3
9 JIC332 Nghiệp vụ báo chí, truyền thông quốc tế/

Journalism and international communication

3
10 AFR332 Quan hệ đối ngoại Hoa Kỳ/ America’s foreign relations 3
Tổng 16

Học kỳ 7

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 INE431 Đàm phán quốc tế/International Negotiation 3
2 FAF431 Nghiệp vụ công tác đối ngoại/Foreign affairs profession 3
3 PDI431 Ngoại giao công chúng/ Public diplomacy 3
Tự chọn (chọn 2 học phần) 6
4 FTB432 Nghiệp vụ ngoại thương/Foreign trade business 3
5 EOA432 Tổng quan kinh tế các nước châu Mĩ/ Economic overview of the Americas 3
6 FAC432 Một số vấn đề đối ngoại của các nước lớn/ Foreign affairs issues of major countries 3
7 DPM432 Quản lý dự án phát triển/ Development project management 3
Tổng 15

Học kỳ 8

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Mã học phần tiên quyết
1 WBL432 Thực tập 1/Work-based Learning 1 3
2 WBL462 Thực tập tốt nghiệp/Work-based learning 2 6 MIR332
Tốt nghiệp (lựa chọn Khóa luận tốt nghiệp hoặc chọn 1 môn thi tốt nghiệp
THE432 Khóa luận tốt nghiệp/Thesis 3
Môn tốt nghiệp 3
3 IEL432 Pháp luật kinh tế quốc tế/ International economic law 3
4 IMA432 Quản trị liên văn hoá/ Intercultural Management 3
Tổng 12

 

 

Tác giả: admin_hvg

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng kí xét tuyển